ao – ia dơnao
Loại từ: dt
Tiếng Việt: ao
Tiếng Jrai: ia dơnao
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Tát ao bắt cá
Tiếng Jrai: Sach ia dơnao mă akan
Loại từ: dt
Tiếng Việt: ao
Tiếng Jrai: ia dơnao
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Tát ao bắt cá
Tiếng Jrai: Sach ia dơnao mă akan
Loại từ: đt
Tiếng Việt: áp
Tiếng Jrai: ưh
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Áp tay vào má
Tiếng Jrai: Ưh tơngan ƀơi meng
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn
Tiếng Jrai: pơplih
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: một đồng Nhân dân tệ ăn mấy đồng Việt Nam?
Tiếng Jrai: Sa prăk Khach pơplih hơdum prăk Việt Nam?
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn mày
Tiếng Jrai: ƀong dan
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Trông như ăn mày
Tiếng Jrai: Dlăng kar hang mnuih ƀong dan
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ao ước
Tiếng Jrai: amuaih
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ao ước được đi học
Tiếng Jrai: Amuaih dui nao hrăm hră
Loại từ: đt
Tiếng Việt: áp bức
Tiếng Jrai: kơtư̆ juă
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Quan lại áp bức nhân dân
Tiếng Jrai: Ƀing apan bruă hơđap kơtư̆ juă ană plơi
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn
Tiếng Jrai: dop
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Thằng ăn cấp
Tiếng Jrai: čơkơi thâo dop
Loại từ: tt
Tiếng Việt: ào
Tiếng Jrai: ơ uk
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Nước chảy ào ào
Tiếng Jrai: Ia rô ơ ă ơ uk
Loại từ: đt
Tiếng Việt: áp bức
Tiếng Jrai: pơgăn
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Chống áp bức, bóc lột
Tiếng Jrai: Pơgăn tơlơi kơtư̆ juă, ngă sat
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn bám
Tiếng Jrai: hơdip yua
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ăn bám bố mẹ
Tiếng Jrai: Hơdip yua kơ amĭ ama