Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn
Tiếng Jrai: pơplih
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: một đồng Nhân dân tệ ăn mấy đồng Việt Nam?
Tiếng Jrai: Sa prăk Khach pơplih hơdum prăk Việt Nam?
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn
Tiếng Jrai: pơplih
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: một đồng Nhân dân tệ ăn mấy đồng Việt Nam?
Tiếng Jrai: Sa prăk Khach pơplih hơdum prăk Việt Nam?