ác ôn – ngă sat
Loại từ: tt
Tiếng Việt: ác ôn
Tiếng Jrai: ngă sat
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Bọn ác ôn
Tiếng Jrai: Ƀing mnuih ngă sat.
Loại từ: tt
Tiếng Việt: ác ôn
Tiếng Jrai: ngă sat
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Bọn ác ôn
Tiếng Jrai: Ƀing mnuih ngă sat.
Loại từ: tt
Tiếng Việt: an nhàn
Tiếng Jrai: mơ ak hlak
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Cuộc sống an nhàn
Tiếng Jrai: Tơlơi hơdip mơ-ak hlak.
Loại từ: tt
Tiếng Việt: ác thú
Tiếng Jrai: hlô čơ-ar
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Hung dữ như ác thú
Tiếng Jrai: Kơhnông kar hăng hlô čơ-ar.
Loại từ: đt
Tiếng Việt: an ninh
Tiếng Jrai: tơlơi rơnuk mơ ak
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Giữ gìn an ninh
Tiếng Jrai: Wai kơjap tơlơi rơnuk mơ-ak
Loại từ: tt
Tiếng Việt: ác ý
Tiếng Jrai: min sat
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Câu nói đầy ác ý
Tiếng Jrai: Glông pơhiăp min sat.
Loại từ: đt
Tiếng Việt: an tâm
Tiếng Jrai: hơđong
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: An tâm làm việc
Tiếng Jrai: Hơđong pran hơtai ngă bruă
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ách
Tiếng Jrai: ach
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Mắc ách trâu
Tiếng Jrai: Truă ach kơbao.
Loại từ: đt
Tiếng Việt: an toàn
Tiếng Jrai: djreh djom
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Mọi việc an toàn, trót lọt
Tiếng Jrai: Dum bruă djreh djom, dui gan gao
Loại từ: đại từ
Tiếng Việt: ai
Tiếng Jrai: hlơi
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Có ai trong nhà không?
Tiếng Jrai: Hmâo hlơi amăng sang mơh?
Loại từ: đt
Tiếng Việt: an toàn
Tiếng Jrai: hơ et
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Áp dụng biện pháp an toàn
Tiếng Jrai: Mă yua bruă hơ-et