ăn – taih
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn
Tiếng Jrai: taih
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Bị ăn đòn
Tiếng Jrai: Arăng taih
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn
Tiếng Jrai: taih
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Bị ăn đòn
Tiếng Jrai: Arăng taih
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn lương
Tiếng Jrai: prăk blan
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Làm công ăn lương
Tiếng Jrai: Ngă bruă ƀong prăk blan
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ánh
Tiếng Jrai: mơmak
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Đôi mắt ánh lên niềm vui
Tiếng Jrai: Mơmak kơ mta hmâo tơlơi mơ-ak
Loại từ: dt
Tiếng Việt: áo quần
Tiếng Jrai: Nh. quần áo
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt:
Tiếng Jrai:
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn
Tiếng Jrai: rơngiă hĭ
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Bị ăn mất con pháo
Tiếng Jrai: Rơngiă hĭ phăo
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn mày
Tiếng Jrai: rơkâo ƀong
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Nó đi ăn mày
Tiếng Jrai: ñu hyu rơkâo ƀong
Loại từ: dt
Tiếng Việt: ánh sáng
Tiếng Jrai: rơđah
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ánh sáng mặt trời
Tiếng Jrai: Rơđah yang hrơi
Loại từ: dt
Tiếng Việt: áo rét
Tiếng Jrai: X. áo ấm
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt:
Tiếng Jrai:
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn
Tiếng Jrai: mut rup/ jă rup
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Cô ấy rất ăn ảnh
Tiếng Jrai: Nêh anun phin mut rup hiam
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn mày
Tiếng Jrai: yang rơbang
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ăn mày cửa Phật
Tiếng Jrai: Rơkâo ƀong Yang rơbang