Uncategorized

ảnh hưởng – bang yua

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ảnh hưởng

Tiếng Jrai: bang yua


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Ảnh hưởng của thời tiết đối với cây trồng

Tiếng Jrai: Bang yua kơ hơjan kơman hang kyâo pla

áo dài – ao dlông

Loại từ: dt

Tiếng Việt: áo dài

Tiếng Jrai: ao dlông


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Áo dài tay

Tiếng Jrai: Ao dlông hơpal

ăn – ƀong

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ăn

Tiếng Jrai: ƀong


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Ăn tết

Tiếng Jrai: Ƀong tết.

ăn kiêng – kom ƀong

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ăn kiêng

Tiếng Jrai: kom ƀong


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Ăn kiêng cá tôm

Tiếng Jrai: Kom ƀong akan hơđang

ảnh hưởng – bưh

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ảnh hưởng

Tiếng Jrai: bưh


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Tình cảm cha mẹ ảnh hưởng đến tính tình của con cái

Tiếng Jrai: Tơlơi amĭ ama khăp bưh truh kơ tơlơi ană aneh khăp

áo lót – ao amăng lăm

Loại từ: dt

Tiếng Việt: áo lót

Tiếng Jrai: ao amăng lăm


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Mua một đôi áo lót

Tiếng Jrai: Blơi dua blah ao amăng lăm

ăn – hrip

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ăn

Tiếng Jrai: hrip


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Xe ăn xăng

Tiếng Jrai: Rơdêh hrip ia săng.

ăn lãi – ƀong kơmlai

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ăn lãi

Tiếng Jrai: ƀong kơmlai


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Buôn bán ăn lãi

Tiếng Jrai: Sĭ mdrô ƀong kơmlai

ánh – blak, bang

Loại từ: dt

Tiếng Việt: ánh

Tiếng Jrai: blak, bang


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Ánh đèn
Ánh trăng

Tiếng Jrai: Blak kơ apui kơđen.
Bang kơ yang blan.

áo quan – bông

Loại từ: dt

Tiếng Việt: áo quan

Tiếng Jrai: bông


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Đóng bộ áo quan

Tiếng Jrai: Ngă bông

Lên đầu trang