Uncategorized

ào – ha măng gluh

Loại từ: tt

Tiếng Việt: ào

Tiếng Jrai: ha măng gluh


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Làm ào đi cho xong

Tiếng Jrai: Ngă ha măng gluh brơi giong

áp dụng – yua/ plĕ yua

Loại từ: đt

Tiếng Việt: áp dụng

Tiếng Jrai: yua/ plĕ yua


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Áp dụng cái mới

Tiếng Jrai: Yua tơlơi phrâo

ăn chay – hua

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ăn chay

Tiếng Jrai: hua


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Ăn chay niệm Phật

Tiếng Jrai: Hua sõh sel kơkuh kơ yang

ào – phua

Loại từ: tt

Tiếng Việt: ào

Tiếng Jrai: phua


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Gió thổi ào ào

Tiếng Jrai: Angin pưh phua phua

áp đảo – ngă pơhŭi

Loại từ: tt

Tiếng Việt: áp đảo

Tiếng Jrai: ngă pơhŭi


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Thế áp đảo

Tiếng Jrai: Pran ngă pơhŭi

ăn chơi – ƀong ngui/ ƀong đôch

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ăn chơi

Tiếng Jrai: ƀong ngui/ ƀong đôch


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Tính thích ăn chơi

Tiếng Jrai: Kơnuih hưp ƀong ngui

anh em – jê̆ giam

Loại từ: dt

Tiếng Việt: anh em

Tiếng Jrai: jê̆ giam


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Các nước anh em

Tiếng Jrai: Dum lon ia jê̆ giam

ào ạt – gơgruk

Loại từ: tt

Tiếng Việt: ào ạt

Tiếng Jrai: gơgruk


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Nước chảy ào ạt

Tiếng Jrai: ia blé gơgruk

áp giải – čung nao

Loại từ: đt

Tiếng Việt: áp giải

Tiếng Jrai: čung nao


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Áp giải tù binh

Tiếng Jrai: čung nao ƀing mnă

ăn chực – krăo ƀong

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ăn chực

Tiếng Jrai: krăo ƀong


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Thằng bé hay ăn chực

Tiếng Jrai: čơđeh muai krăo ƀong

Lên đầu trang