Tên tác giả: admin

cảnh ngộ – anô̆ hơdip

cảnh ngộ (dt)
anô̆ hơdip


ƀing pô hrom anô̆ hơdip juat tơdruă gum djru.
Những người cùng cảnh ngộ thường giúp đỡ nhau.

cảnh tượng – anô̆ ƀuh

cảnh tượng (dt)
anô̆ ƀuh


Anô̆ ƀuh pơdai tơsă kơñĭ ƀơi hma hiam ƀô̆ mta biă.
Cảnh tượng lúa chín vàng trên rẫy thật đẹp mắt.

cảnh sát – kanh sat

cảnh sát (dt)
kanh sat


ƀing mĕt kanh sat rơnak ba tơlơi rơnuk rơnang kơ ƀôn lan.
Các chú cảnh sát giữ gìn trật tự an toàn buôn làng.

cánh – čang

cánh (dt)
čang


Drơi grư̆ dang rơhaih čang por gan kơčong čư̆.
Con chim đại bàng dang rộng cánh bay qua đỉnh núi.

cánh (tay) – ƀĕ

cánh (tay) (dt)
ƀĕ


ƀĕ tơngan ayong tơdam kơtang biă mă glak glam djuh.
Cánh tay anh thanh niên rất khỏe khoắn khi vác củi.

cánh (đồng) – ala

cánh (đồng) (dt)
ala


Ala pơdai plơi ta amăng yan hơpuă hiam biă mă.
Cánh đồng của làng ta vào mùa thu hoạch rất đẹp.

cánh (đàn ông) – gah

cánh (đàn ông) (dt)
gah


ƀing gah rơkơi amăng plơi hrom tơdruă pơkra sang rông.
Cánh đàn ông trong làng đang hrom tơdruă sửa nhà rông.

cánh (hoa) – røneng

cánh (hoa) (dt)
røneng


Dum bôh rơneng bơnga dlai ƀâo phu ia phưč phuang.
Những cánh hoa rừng tỏa hương thơm ngào ngạt.

cánh (quạt) – ƀơnah

cánh (quạt) (dt)
ƀơnah


Bôh anô̆ pưh măi amăng sang hră ram hĭ sa ƀơnah.
Chiếc quạt trần của lớp bị hỏng mất một cánh.

cánh (rừng) – jơdron

cánh (rừng) (dt)
jơdron


Dum jơdron dlai rơ-ông lĕ anô̆ hơdip kơ abih hlô mnong.
Những cánh rừng già là nơi sinh sống của muôn thú.

Lên đầu trang