anh chị – ƀrưh kơtang
anh chị (tt)
ƀrưh kơtang
Kơnuih ñu ƀrưh kơtang biă mă.
Tính cách anh ta rất “anh chị”.
anh chị (tt)
ƀrưh kơtang
Kơnuih ñu ƀrưh kơtang biă mă.
Tính cách anh ta rất “anh chị”.
anh dũng (tt)
mâo hơtai
Mơnuih tơhan pơblah mâo hơtai biă.
Người lính chiến đấu anh dũng.
anh em (dt)
ayong adơi
ƀing mơi lĕ ayong adơi sa sang.
Chúng tôi là anh em một nhà.