cánh (đàn ông) – gah

cánh (đàn ông) (dt)
gah


ƀing gah rơkơi amăng plơi hrom tơdruă pơkra sang rông.
Cánh đàn ông trong làng đang hrom tơdruă sửa nhà rông.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang