cảnh ngộ – anô̆ hơdip

cảnh ngộ (dt)
anô̆ hơdip


ƀing pô hrom anô̆ hơdip juat tơdruă gum djru.
Những người cùng cảnh ngộ thường giúp đỡ nhau.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang