cắm – pong
cắm (đt)
pong
Ama pong gai kram kiăng kơ ngă pơnư̆ đang añăm.
Bố cắm cọc tre để làm hàng rào vườn rau.
cắm (đt)
pong
Ama pong gai kram kiăng kơ ngă pơnư̆ đang añăm.
Bố cắm cọc tre để làm hàng rào vườn rau.
cắm (đt)
kup
Adơi kup akô̆ amăng hrăm hră kiăng kơ nao pơplông.
Em cắm đầu vào học bài để chuẩn bị cho kỳ thi.
cắm cúi (đt)
kơkhunh
Amĭ kơkhunh ƀuch rok ƀơi hma pơdai amăng tlam.
Mẹ cắm cúi nhổ cỏ trên rẫy lúa vào buổi chiều.
cắm trại (đt)
hnum
Abih anih hrăm ƀing adơi pơjing nao ngă hnum ƀơi jưh ia.
Lớp chúng em tổ chức đi cắm trại ở bến nước.
căn (dt)
bôh
Ană plơi phrâo pơdong giong sa bôh sang rông phrâo.
Dân làng vừa dựng xong một căn nhà rông mới.
căn (đt)
pơkă
Adơi kiăng pơkă mông kơđĭăng kiăng kơ truh sang hră djơ̆ mông.
Em cần căn giờ cẩn thận để đến trường đúng mông.
căn cơ (dt)
yun
Mĕt anun lĕ sa čô pô ngă hma mâo yun hang rơgơi biă.
Chú ấy là một người làm rẫy rất căn cơ và giỏi.
căn cước (dt)
kăn kươk
Amai nao ngă hră kăn kươk ƀơi kơnong bruă tring.
Chị em đi làm thẻ căn cước tại cơ quan huyện.
cảnh giác (đt)
pơhlôm
ƀing ta nanao kiăng pơhlôm ƀơi anăp dum bôh mnơč.
Chúng ta phải luôn cảnh giác trước những cạm bẫy.
cảnh giác (dt)
tơlơi kơđĭăng
Yua kơ kơƀah tơlơi kơđĭăng anun adơi ngă ram gơnam hrăm.
Vì thiếu cảnh giác nên em đã bị hỏng đồ dùng học tập.