anh em – jê̆ giam
Loại từ: dt
Tiếng Việt: anh em
Tiếng Jrai: jê̆ giam
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Các nước anh em
Tiếng Jrai: Dum lon ia jê̆ giam
Loại từ: dt
Tiếng Việt: anh em
Tiếng Jrai: jê̆ giam
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Các nước anh em
Tiếng Jrai: Dum lon ia jê̆ giam
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ảnh hưởng
Tiếng Jrai: bang yua
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ảnh hưởng của thời tiết đối với cây trồng
Tiếng Jrai: Bang yua kơ hơjan kơman hang kyâo pla
Loại từ: dt
Tiếng Việt: anh trai
Tiếng Jrai: ayong rơkơi
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Anh trai của tôi
Tiếng Jrai: Ayong rơkơi kâo
Loại từ: tt
Tiếng Việt: anh hùng
Tiếng Jrai: song kơtang
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Hành động anh hùng
Tiếng Jrai: Bruă ngă song kơtang
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn mày
Tiếng Jrai: ƀong dan
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Trông như ăn mày
Tiếng Jrai: Dlăng kar hang mnuih ƀong dan
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ánh
Tiếng Jrai: mơmak
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Đôi mắt ánh lên niềm vui
Tiếng Jrai: Mơmak kơ mta hmâo tơlơi mơ-ak
Loại từ: dt
Tiếng Việt: ảnh
Tiếng Jrai: rup
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Chụp ảnh
Tấm ảnh kỉ niệm
Tiếng Jrai: Phin rup.
Rup dja pich kiăng hơdor.
Loại từ: dt
Tiếng Việt: anh hùng
Tiếng Jrai: tơlơi kơdrưh
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Được phong anh hùng quân đội
Tiếng Jrai: Dui brơi tơlơi kơdrưh ling tơhan
Loại từ: dt
Tiếng Việt: ánh
Tiếng Jrai: blak, bang
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ánh đèn
Ánh trăng
Tiếng Jrai: Blak kơ apui kơđen.
Bang kơ yang blan.
Loại từ: dt
Tiếng Việt: anh hùng
Tiếng Jrai: khin kơtang
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Người anh hùng dân tộc
Tiếng Jrai: mnuih khin kơtang djuai ania