Tên tác giả: admin

khởi nghĩa – blah

khởi nghĩa (đt)
blah


Tơlơi čâ̆o blah mă glăi tơlơi rơngai kơ djuai ania.
Cuộc khởi nghĩa giành lại tự do cho dân tộc.

khớp – dlek dlok

khớp (dt)
dlek dlok


Kiăng kơ pơđao dum dlek dlok tơlang amăng yan rơ-ot.
Cần giữ ấm cho các khớp xương vào mùa lạnh.

khớp – črĕp

khớp (tt)
črĕp


Dum gai kyâo hmâo čao ƀrô djơ̆ črĕp tơdruă.
Các thanh gỗ được đục vừa khớp với nhau.

khoá – bôh khuă

khoá (dt)
bôh khuă


Amĭ blơi sa bôh khuă phrâo kơ bah amăng sang.
Mẹ mua một chiếc khóa mới cho cửa nhà.

khoá – hrôt

khoá (đt)
hrôt


Ih hrôt drang kơ-iang brơi rơguat ruat.
Em hãy khóa thắt lưng cho gọn gàng.

khoá – kal

khoá (đt)
kal


Ama kal kơjap bah amăng hlâo kơ nao hma.
Bố khóa cửa cẩn thận trước khi đi rẫy.

khoá – čap

khoá (đt)
čap


Mơnuih dop tŭ tơhan rak čap tơngan gah rong.
Tên trộm bị công an khóa tay ra sau lưng.

khoá – anih

khoá (dt)
anih


Ayong anun mut amăng anih pơtô jing khua plei.
Anh ấy tham gia khóa đào tạo cán bộ làng.

khoác – kuar

khoác (đt)
kuar


Dua čô gơyut juăt kuar tơngan tơdruă hrom nao hrăm.
Hai người bạn thân khoác tay nhau cùng đi học.

khoác – bak

khoác (đt)
bak


Rim čô tơhan bak phao ƀơi bra hyu dar.
Chiến sĩ khoác súng trên vai đi tuần tra.

Lên đầu trang