khoác – bak

khoác (đt)
bak


Rim čô tơhan bak phao ƀơi bra hyu dar.
Chiến sĩ khoác súng trên vai đi tuần tra.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang