Tên tác giả: admin

khoác – klum

khoác (đt)
klum


Adai hơjan anun adơi klum ao hơjan.
Trời mưa nên em khoác thêm chiếc áo mưa.

khoác lác – pơ-ư pơ-ang

khoác lác (tt)
pơ-ư pơ-ang


ƃing ta anăm hmâo kơnuih pơhiăp pơ-ư pơ-ang ôh.
Chúng ta không nên có tính hay nói khoác lác.

khoai – hơbơi

khoai (dt)
hơbơi


Ană plơi pla lu hơbơi plum ƀơi hma.
Dân làng trồng nhiều khoai lang trên rẫy.

khoái – amuaih kiăng

khoái (tt)
amuaih kiăng


ƃing čơđai muai amuaih kiăng biă mă hyu hum ia hnôh.
Bọn trẻ rất khoái đi tắm suối.

khoái trá – mơ-ak biă

khoái trá (tt)
mơ-ak biă


ñu tlao mơ-ak biă glak hmư̆ tơlơi ruai thâo ngor.
Nó cười khoái trá khi nghe chuyện hài.

khoan – pơsơi čao

khoan (dt)
pơsơi čao


Mơnuih ngă kyâo yua pơsơi čao kiăng pơkra kơƀang grê.
Thợ mộc dùng mũi khoan để làm bàn ghế.

khoan – čao

khoan (đt)
čao


Ama glak čao amăng ƀơi pok hnal kyâo.
Bố đang khoan lỗ trên tấm ván gỗ.

khoan – tơguan

khoan (pừ)
tơguan


Bruă anai tơguan ngă wŏ, kiăng kơ bơčrông ten hlâo.
Việc này hãy khoan làm, để bàn bạc kỹ đã.

khoan dung – pap

khoan dung (tt)
pap


Pran jua thâo pap djru kơ mơnuih hơdip klă hlôh.
Lòng khoan dung giúp con người sống tốt hơn.

khoan khoái – mơ-ak hlak

khoan khoái (tt)
mơ-ak hlak


Mưn ƀuh mơ-ak hlak glak hrip hiuh angin mguah.
Cảm thấy khoan khoái khi hít thở không khí buổi sớm.

Lên đầu trang