khoác – klum
khoác (đt)
klum
Adai hơjan anun adơi klum ao hơjan.
Trời mưa nên em khoác thêm chiếc áo mưa.
khoác (đt)
klum
Adai hơjan anun adơi klum ao hơjan.
Trời mưa nên em khoác thêm chiếc áo mưa.
khoác lác (tt)
pơ-ư pơ-ang
ƃing ta anăm hmâo kơnuih pơhiăp pơ-ư pơ-ang ôh.
Chúng ta không nên có tính hay nói khoác lác.
khoai (dt)
hơbơi
Ană plơi pla lu hơbơi plum ƀơi hma.
Dân làng trồng nhiều khoai lang trên rẫy.
khoái (tt)
amuaih kiăng
ƃing čơđai muai amuaih kiăng biă mă hyu hum ia hnôh.
Bọn trẻ rất khoái đi tắm suối.
khoái trá (tt)
mơ-ak biă
ñu tlao mơ-ak biă glak hmư̆ tơlơi ruai thâo ngor.
Nó cười khoái trá khi nghe chuyện hài.
khoan (dt)
pơsơi čao
Mơnuih ngă kyâo yua pơsơi čao kiăng pơkra kơƀang grê.
Thợ mộc dùng mũi khoan để làm bàn ghế.
khoan (pừ)
tơguan
Bruă anai tơguan ngă wŏ, kiăng kơ bơčrông ten hlâo.
Việc này hãy khoan làm, để bàn bạc kỹ đã.
khoan dung (tt)
pap
Pran jua thâo pap djru kơ mơnuih hơdip klă hlôh.
Lòng khoan dung giúp con người sống tốt hơn.
khoan khoái (tt)
mơ-ak hlak
Mưn ƀuh mơ-ak hlak glak hrip hiuh angin mguah.
Cảm thấy khoan khoái khi hít thở không khí buổi sớm.