khoác – kuar

khoác (đt)
kuar


Dua čô gơyut juăt kuar tơngan tơdruă hrom nao hrăm.
Hai người bạn thân khoác tay nhau cùng đi học.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang