không khí – hiuh
không khí (dt)
hiuh
Hiuh mơ-ak amăng hrơi bơjơnum plơi bơrơčôk biă mă.
Không khí ngày hội của làng thật náo nhiệt.
không khí (dt)
hiuh
Hiuh mơ-ak amăng hrơi bơjơnum plơi bơrơčôk biă mă.
Không khí ngày hội của làng thật náo nhiệt.
khổng lồ (tt)
prong krin
Phun kyâo đưm amăng dlai prong krin biă mă.
Cây cổ thụ trong rừng to khổng lồ.
khờ (tt)
tơmlư
čơđai anun dô̆ djreh samơ̆ tơmlư ƀiă.
Cậu bé đó tính tình hiền lành nhưng hơi khờ.
khờ dại (tt)
pluk
Glak dô̆ pluk, adơi juăt nao hum ia hnôh hong gơyut.
Thuở còn khờ dại, em thường đi tắm suối với bạn.
khơi (đt)
pơgaih
ƃing tơdam pơgaih hnôh ia kiăng kơ pơ-ia pơdai.
Thanh niên khơi thông dòng nước để tưới lúa.
khơi (đt)
pơdah
Yă pơdah phun tơlơi thâo pơčeh kơ ană tơčô.
Bà khơi nguồn sáng tạo cho các con cháu.
khơi lòng (đt)
râo pơdưh
Tha plơi râo pơdưh pran jua khăp kơ kơdrưh ang đưm.
Già làng khơi lòng yêu mến văn hóa truyền thống.
khởi công (đt)
čâ̆o ngă
ƀao čâ̆o ngă pơjing sang hră phrâo.
Xã khởi công xây dựng trường học mới.
khởi động (đt)
čâ̆o pơpư̆
Na čuar čâ̆o pơpư̆ măi čuar hlâo kơ nao hma.
Thợ khởi động máy cày trước khi ra nương rẫy.
khởi hành (đt)
čâ̆o nao
Khul khua mua čâ̆o nao nao ngă bruă mơng mguah ưm.
Đoàn cán bộ khởi hành đi công tác từ sớm.