khoá – bôh khuă

khoá (dt)
bôh khuă


Amĭ blơi sa bôh khuă phrâo kơ bah amăng sang.
Mẹ mua một chiếc khóa mới cho cửa nhà.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang