Tên tác giả: admin

kiểm – jŭ

kiểm (đt)


Nai pơtô glăk jŭ glăi akô̆ čơđai hrăm amăng anih.
Thầy giáo đang kiểm lại số học sinh trong lớp.

kiểm – ep lăng

kiểm (đt)
ep lăng


Amĭ ep lăng gơnam tam ten hlâo kơ jêk amăng pơneh.
Mẹ kiểm hàng hóa cẩn thận trước khi cất vào gùi.

kiểm điểm – ep sôh

kiểm điểm (đt)
ep sôh


ƃing ta kiăng kơ ep sôh dum bruă ka ngă klă ôh.
Chúng ta cần kiểm điểm những việc chưa làm tốt.

kiểm điểm – jam ƀuah

kiểm điểm (đt)
jam ƀuah


Ayong anun tŭ jam ƀuah ƀơi anap abih ƀôn sang.
Anh ta bị đưa ra kiểm điểm trước toàn buôn làng.

kiểm kê – jŭ

kiểm kê (đt)


Ană plơi hrom jŭ akô̆ pơdai amăng hơjai.
Dân làng cùng nhau kiểm kê số lúa trong kho.

kiểm tra – kơsem lăng

kiểm tra (đt)
kơsem lăng


Khua mua kơsem lăng anô̆ msar asar pơjêh pơdai.
Cán bộ kiểm tra chất lượng hạt giống lúa.

kiếm – đao

kiếm (dt)
đao


ƃing ling tơhan rai đưm juăt yua đao hang khiơl.
Những chiến sĩ xưa thường sử dụng đao và kiếm.

kiếm – hyu sem

kiếm (đt)
hyu sem


Anăm hyu sem bruă kiăng kơ đuăi pơpĕ bruă plơi hŏ.
Đừng có kiếm cớ để trốn tránh việc làng.

kiên cố – kơjap

kiên cố (tt)
kơjap


Sang rông mơng plơi ta hmâo pơjing kơjap biă mă.
Ngôi nhà rông của làng ta được xây dựng rất kiên cố.

Lên đầu trang