kiểm – jŭ

kiểm (đt)


Nai pơtô glăk jŭ glăi akô̆ čơđai hrăm amăng anih.
Thầy giáo đang kiểm lại số học sinh trong lớp.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang