kí hiệu – ngă gru
kí hiệu (dt)
ngă gru
Mơnuih ngă kyâo ngă gru ƀơi pok hnal kyâo.
Người thợ làm kí hiệu trên tấm ván gỗ.
kí hiệu (dt)
ngă gru
Mơnuih ngă kyâo ngă gru ƀơi pok hnal kyâo.
Người thợ làm kí hiệu trên tấm ván gỗ.
kí kết (đt)
kôl gang
Dua bơnah kôl gang hră kơnôl jao lon.
Hai bên kí kết biên bản bàn giao đất.
kị (tt)
kom
Dua mta jrao anai kom tơdruă, ƀu dui yua hrom ôh.
Hai loại thuốc này kị nhau, không được dùng chung.
kia (đại)
dih
Bôh sang dih lĕ sang rông mơng plơi ta.
Ngôi nhà kia là nhà rông của làng ta.
kìa (th)
dih noh
Dih noh, wa anun rai truh akô̆ plơi laih.
Kìa, bác ấy đã đến đầu làng rồi.
kích (đt)
pơsur
Anăm pơsur čơđai muai ngă bruă sat hŏ.
Đừng có kích động trẻ con làm điều xấu.
kích thích (đt)
pơđĭ
Tơlơi hrăm klă pơđĭ pran jua hrăm hră.
Bài học hay kích thích tinh thần học tập.
kịch (dt)
kič
Mlam anai plơi ta hmâo hrơi pơdah kič mơ-ak biă.
Tối nay làng ta có buổi diễn kịch rất vui.
kịch liệt (tt)
kơtang ƀiă
Ană plơi hngah kơtang ƀiă bruă pơrai dlai.
Dân làng phản đối kịch liệt việc phá rừng.