Tên tác giả: admin

kiên cường – kơtang

kiên cường (tt)
kơtang


ƃing tơdam Jrai nanao mâo pran hơtai kơtang.
Thanh niên Jrai luôn có tinh thần kiên cường.

kiên nhẫn – run an

kiên nhẫn (tt)
run an


ƃing gih run an hrăm hră kiăng mâo hrơi tơdơi hiam.
Các em hãy kiên nhẫn học tập để có tương lai tốt.

kiên định – gir kơtir

kiên định (tt)
gir kơtir


ƃing ta gir kơtir hluai tui jơlan mơng Khul Ping.
Chúng ta kiên định theo con đường của Đảng.

kiến – hơdom

kiến (dt)
hơdom


Tợpul hơdom glăk čơkung čơđeh hlô glăi pơ hruh ƀơi than kyâo.
Đàn kiến đang tha mồi về tổ trên cành cây.

kiến nghị – lăi pơthâo

kiến nghị (đt)
lăi pơthâo


Ană plơi lăi pơthâo pơjing thim sa bôh amăng ia.
Dân làng kiến nghị xây thêm một cái giếng nước.

kiện – ƀom

kiện (đt)
ƀom


Ơi anun čih hră ƀom yua kơ tŭ arăng sua mă lon hma.
Ông ấy viết đơn kiện vì bị lấn chiếm đất rẫy.

kiện hàng – gơnam

kiện hàng (dt)
gơnam


Hrơi anai mâo gơnam arang mơ-it mơng ataih rai kơ wa.
Hôm nay có một kiện hàng gửi từ xa đến cho bác.

kiêng – kom

kiêng (đt)
kom


Ama kom mñum tơpai yua kơ pran jua ƀu hiam ôh.
Bố kiêng rượu bia vì sức khỏe không tốt.

kiêng – ƀu dui

kiêng (đt)
ƀu dui


Mơnuih Jrai ƀu dui nao dlai amăng dum hrơi ngă yang prong ôh.
Người Jrai kiêng đi rừng vào những ngày lễ lớn.

Lên đầu trang