kiên cường – kơtang
kiên cường (tt)
kơtang
ƃing tơdam Jrai nanao mâo pran hơtai kơtang.
Thanh niên Jrai luôn có tinh thần kiên cường.
kiên cường (tt)
kơtang
ƃing tơdam Jrai nanao mâo pran hơtai kơtang.
Thanh niên Jrai luôn có tinh thần kiên cường.
kiên nhẫn (tt)
run an
ƃing gih run an hrăm hră kiăng mâo hrơi tơdơi hiam.
Các em hãy kiên nhẫn học tập để có tương lai tốt.
kiên định (tt)
gir kơtir
ƃing ta gir kơtir hluai tui jơlan mơng Khul Ping.
Chúng ta kiên định theo con đường của Đảng.
kiến (dt)
hơdom
Tợpul hơdom glăk čơkung čơđeh hlô glăi pơ hruh ƀơi than kyâo.
Đàn kiến đang tha mồi về tổ trên cành cây.
kiến nghị (đt)
lăi pơthâo
Ană plơi lăi pơthâo pơjing thim sa bôh amăng ia.
Dân làng kiến nghị xây thêm một cái giếng nước.
kiến thức (dt)
tơlơi thâo kiến thức
Bruă hrăm hră djru ƀing ta mâo thim lu tơlơi thâo.
Học tập giúp chúng ta có thêm nhiều kiến thức.
kiện (đt)
ƀom
Ơi anun čih hră ƀom yua kơ tŭ arăng sua mă lon hma.
Ông ấy viết đơn kiện vì bị lấn chiếm đất rẫy.
kiện hàng (dt)
gơnam
Hrơi anai mâo gơnam arang mơ-it mơng ataih rai kơ wa.
Hôm nay có một kiện hàng gửi từ xa đến cho bác.
kiêng (đt)
kom
Ama kom mñum tơpai yua kơ pran jua ƀu hiam ôh.
Bố kiêng rượu bia vì sức khỏe không tốt.
kiêng (đt)
ƀu dui
Mơnuih Jrai ƀu dui nao dlai amăng dum hrơi ngă yang prong ôh.
Người Jrai kiêng đi rừng vào những ngày lễ lớn.