kiểm – ep lăng

kiểm (đt)
ep lăng


Amĭ ep lăng gơnam tam ten hlâo kơ jêk amăng pơneh.
Mẹ kiểm hàng hóa cẩn thận trước khi cất vào gùi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang