Tên tác giả: admin

bậy bạ – ča čot

bậy bạ (tt)
ča čot


Adơi anăm ƀong huă ča čot hŏ.
Em đừng có ăn uống bậy bạ nhé.

be – tli

be (đt)
tli


Ană plơi hrom tơdruă tli keng hma pơdai.
Dân làng cùng nhau be bờ ruộng lúa.

be bét – suk kluk

be bét (tt)
suk kluk


Ayong anun mơñum tơpai mat suk kluk.
Anh ấy uống rượu say be bét.

be bét – rač tơkhač

be bét (tt)
rač tơkhač


Bôh pơneh rơbuh trun pơ lon pơčah rač tơkhač.
Quả đu đủ rơi xuống đất nát be bét.

be bét – tơtlă tơtlik

be bét (tt)
tơtlă tơtlik


Tơkai adơi rơka drah blĕ tơtlă tơtlik.
Chân em bị thương chảy máu be bét.

bè – kual

(dt)
kual


Amĭ pla sa kual añam puan ƀut ia krông.
Mẹ trồng một bè rau muống bên suối.

bè – lơkĭ

(dt)
lơkĭ


Mĕt pơkra sa bôh lơkĭ kyâo kiăng gan ia.
Chú đóng một chiếc bè gỗ để qua sông.

bè – prong drih

(tt)
prong drih


ñu lĕ mơnuih rơkơi mâo kơhnuang prong drih.
Người đàn ông đó có dáng người hơi bè.

bè – tui

(đt)
tui


Khul adôh suang plơi pơtop adôh tui tlôn rơgơi biă.
Đội văn nghệ làng tập hát bè rất hay.

bè lũ – khul

bè lũ (dt)
khul


Pô kơñing mă mâo khul mơnuih dop mă rơmô laih.
Chú công an đã bắt được bè lũ trộm bò.

Lên đầu trang