bậy bạ – ča čot
bậy bạ (tt)
ča čot
Adơi anăm ƀong huă ča čot hŏ.
Em đừng có ăn uống bậy bạ nhé.
be bét (tt)
suk kluk
Ayong anun mơñum tơpai mat suk kluk.
Anh ấy uống rượu say be bét.
be bét (tt)
rač tơkhač
Bôh pơneh rơbuh trun pơ lon pơčah rač tơkhač.
Quả đu đủ rơi xuống đất nát be bét.
be bét (tt)
tơtlă tơtlik
Tơkai adơi rơka drah blĕ tơtlă tơtlik.
Chân em bị thương chảy máu be bét.
bè (dt)
lơkĭ
Mĕt pơkra sa bôh lơkĭ kyâo kiăng gan ia.
Chú đóng một chiếc bè gỗ để qua sông.
bè (tt)
prong drih
ñu lĕ mơnuih rơkơi mâo kơhnuang prong drih.
Người đàn ông đó có dáng người hơi bè.
bè (đt)
tui
Khul adôh suang plơi pơtop adôh tui tlôn rơgơi biă.
Đội văn nghệ làng tập hát bè rất hay.
bè lũ (dt)
khul
Pô kơñing mă mâo khul mơnuih dop mă rơmô laih.
Chú công an đã bắt được bè lũ trộm bò.