bên cạnh – dô̆ jĕ
bên cạnh (tt)
dô̆ jĕ
Amai glak dô̆ jĕ ƀơi kơtuai amĭ.
Chị gái đang ngồi bên cạnh mẹ.
bên cạnh (tt)
dô̆ jĕ
Amai glak dô̆ jĕ ƀơi kơtuai amĭ.
Chị gái đang ngồi bên cạnh mẹ.
bền chặt (tt)
khop
Tơlơi gum gôp dum djuai ania kơjap khop biă mă.
Tình đoàn kết giữa các dân tộc thật bền chặt.
bền vững (tt)
kơjap
ƀing ta hrom pơdong plơi pla kơjap hơđong.
Chúng ta cùng nhau xây dựng buôn làng bền vững.
bẫy (đt)
ƀôč
Ayong kâo nao ƀôč čim dlai mơng mguah ưm.
Anh tôi đi bẫy chim rừng từ sáng sớm.
bấy (dt)
anun
Mơng anun truh ră anai kâo at hơdor sang hră đưm.
Từ bấy đến nay tôi vẫn nhớ trường cũ.
bấy (tt)
čâ̆o
čâ̆o mơng tam dih tơlơi hơdip plơi ta at rơnuk mơn.
Bấy lâu nay cuộc sống làng ta vẫn yên bình.