Tên tác giả: admin

bên cạnh – dô̆ jĕ

bên cạnh (tt)
dô̆ jĕ


Amai glak dô̆ jĕ ƀơi kơtuai amĭ.
Chị gái đang ngồi bên cạnh mẹ.

bền – bơh

bền (tt)
bơh


Adơi pơtop pơhram bơh bơh rim hrơi.
Em rèn luyện bền bỉ mỗi ngày.

bền chặt – khop

bền chặt (tt)
khop


Tơlơi gum gôp dum djuai ania kơjap khop biă mă.
Tình đoàn kết giữa các dân tộc thật bền chặt.

bền vững – kơjap

bền vững (tt)
kơjap


ƀing ta hrom pơdong plơi pla kơjap hơđong.
Chúng ta cùng nhau xây dựng buôn làng bền vững.

bến – jưh

bến (dt)
jưh


Bôh song truh ƀơi jưh kiăng pơdŭ gơnam tam.
Thuyền cập bến để bốc hàng hóa.

bện – kwi

bện (đt)
kwi


Mĕt glak kwi hrĕ ƀră hong kơđuh kyâo.
Chú đang bện dây thừng bằng vỏ cây.

bẫy – ƀôč

bẫy (đt)
ƀôč


Ayong kâo nao ƀôč čim dlai mơng mguah ưm.
Anh tôi đi bẫy chim rừng từ sáng sớm.

bấy – anun

bấy (dt)
anun


Mơng anun truh ră anai kâo at hơdor sang hră đưm.
Từ bấy đến nay tôi vẫn nhớ trường cũ.

bấy – čâ̆o

bấy (tt)
čâ̆o


čâ̆o mơng tam dih tơlơi hơdip plơi ta at rơnuk mơn.
Bấy lâu nay cuộc sống làng ta vẫn yên bình.

bậy – ča

bậy (tt)
ča


čơđai hrăm ƀu dui pơhiăp ča ôh.
Học sinh tuyệt đối không được nói bậy.

Lên đầu trang