Tên tác giả: admin

bè phái – gah čơlah

bè phái (dt)
gah čơlah


ƀing ta anăm pơpha hĭ dum gah čơlah tơlơi pơmin ôh.
Chúng ta không nên chia rẽ bè phái.

bẻ – wok

bẻ (đt)
wok


Adơi wok than kyâo krô glăi ngă djuh.
Em bẻ cành cây khô về làm củi.

bẻ – čơkut trun

bẻ (đt)
čơkut trun


Adơi čơkut trun tơkuai ao brơi rơguat hlâo kơ nao sang hră.
Em bẻ cổ áo cho gọn gàng khi đi học.

bẻ – wet

bẻ (đt)
wet


Drơi eo wet tơkuai drơi tơkuih anet.
Con mèo bẻ cổ con chuột nhắt.

bẻ – đah

bẻ (đt)
đah


Yan anai ană plơi jak tơdruă nao đah kơtor.
Mùa này dân làng rủ nhau đi bẻ bắp.

bẻ lái – thiao

bẻ lái (đt)
thiao


Ayong anun thâo pơgai thiao rơdêh rơgơi biă mă.
Anh ấy bẻ lái chiếc xe rất điêu luyện.

bẻ lái – pơgai

bẻ lái (đt)
pơgai


Mĕt anun pơgai rơdêh weh kơ hluh hlŭ.
Chú ấy bẻ lái chiếc xe tránh hố bùn.

bẽ mặt – mlâo

bẽ mặt (tt)
mlâo


Anăm ngă bruă hơget brơi amĭ ama mlâo ôh.
Đừng làm điều gì để cha mẹ bẽ mặt.

bé – anet

(tt)
anet


Bôh hơdrôm hră anai anet hlôh kơ bôh adih.
Quyển vở này bé hơn quyển vở kia.

bé – muai

(tt)
muai


Muai glak đih hiam ƀơi rơjao.
Em bé đang ngủ rất ngoan trong nôi.

Lên đầu trang