bè phái – gah čơlah
bè phái (dt)
gah čơlah
ƀing ta anăm pơpha hĭ dum gah čơlah tơlơi pơmin ôh.
Chúng ta không nên chia rẽ bè phái.
bè phái (dt)
gah čơlah
ƀing ta anăm pơpha hĭ dum gah čơlah tơlơi pơmin ôh.
Chúng ta không nên chia rẽ bè phái.
bẻ (đt)
čơkut trun
Adơi čơkut trun tơkuai ao brơi rơguat hlâo kơ nao sang hră.
Em bẻ cổ áo cho gọn gàng khi đi học.
bẻ (đt)
đah
Yan anai ană plơi jak tơdruă nao đah kơtor.
Mùa này dân làng rủ nhau đi bẻ bắp.
bẻ lái (đt)
thiao
Ayong anun thâo pơgai thiao rơdêh rơgơi biă mă.
Anh ấy bẻ lái chiếc xe rất điêu luyện.
bẻ lái (đt)
pơgai
Mĕt anun pơgai rơdêh weh kơ hluh hlŭ.
Chú ấy bẻ lái chiếc xe tránh hố bùn.
bẽ mặt (tt)
mlâo
Anăm ngă bruă hơget brơi amĭ ama mlâo ôh.
Đừng làm điều gì để cha mẹ bẽ mặt.