à – hă
Loại từ: tht
Tiếng Việt: à
Tiếng Jrai: hă
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Anh mới về à
Tiếng Jrai: Ayong phrâo glăi hă?
Loại từ: tht
Tiếng Việt: à
Tiếng Jrai: hă
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Anh mới về à
Tiếng Jrai: Ayong phrâo glăi hă?
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ám
Tiếng Jrai: uai apui
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Tường ám khói
Tiếng Jrai: Pơnang sang uai apui.
Loại từ: dt
Tiếng Việt: anh
Tiếng Jrai: ayong
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Anh ruột
Tiếng Jrai: Ayong sa pruăi.
Loại từ: tht
Tiếng Việt: à
Tiếng Jrai: abưih
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: À, tôi quên mất
Tiếng Jrai: Abưih, kâo vor hĭ laih.
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ám
Tiếng Jrai: ngor
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ám suốt ngày, mất cả việc
Tiếng Jrai: Ngor nanao rơngiă bruă.
Loại từ: dt
Tiếng Việt: anh
Tiếng Jrai: ih
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Anh làm ơn cho tôi ngồi nhờ xe một đoạn được không?
Tiếng Jrai: ih brơi kâo đĭ rơdêh hmâo sa čran jơlan
Loại từ: tht
Tiếng Việt: á
Tiếng Jrai: aƀơih
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Á, đau quá
Tiếng Jrai: Aƀơih, ruă đơi.
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ám ảnh
Tiếng Jrai: pơƀuh
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Nỗi lo sợ thường xuyên ám ảnh
Tiếng Jrai: Tơlơi hŭi pơƀuh nanao
Loại từ: dt
Tiếng Việt: anh chị
Tiếng Jrai: ayong amai
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Anh chị làm gương cho các em
Tiếng Jrai: Ayong amai ngă gru brơi kơ ƀing adơi
Loại từ: tht
Tiếng Việt: ạ
Tiếng Jrai: ah
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Cô ạ!
Tiếng Jrai: Nêh ah!