ám – ngor

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ám

Tiếng Jrai: ngor


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Ám suốt ngày, mất cả việc

Tiếng Jrai: Ngor nanao rơngiă bruă.

Lên đầu trang