Uncategorized

ái – hơ-ơch

Loại từ: tht

Tiếng Việt: ái

Tiếng Jrai: hơ-ơch


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Chào thân ái!

Tiếng Jrai: Kơ kuh hơ-ơch!

an ủi – alum

Loại từ: đt

Tiếng Việt: an ủi

Tiếng Jrai: alum


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Nói lời an ủi

Tiếng Jrai: Pơhiăp alum

ái ngại – dô̆ hŭi

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ái ngại

Tiếng Jrai: dô̆ hŭi


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Anh làm như vậy, em thấy ái ngại lắm.

Tiếng Jrai: Ayong ngă hrup anun, adơi dô̆ hŭi biă mă.

án – kơđi

Loại từ: dt

Tiếng Việt: án

Tiếng Jrai: kơđi


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Án giết người

Tiếng Jrai: Kơđi pơdjai mnuih

a – ơ

Loại từ: tht

Tiếng Việt: a

Tiếng Jrai: ơ


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: A! mẹ về rồi .

Tiếng Jrai: Ơ! amĭ glăi laih!

ái ngại – ƀu hơđong

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ái ngại

Tiếng Jrai: ƀu hơđong


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Nhận quà của bạn thật ái ngại

Tiếng Jrai: Mă gơnam gơyut pran hơtai ƀu hơđong ôh

án mạng – pơdjai

Loại từ: dt

Tiếng Việt: án mạng

Tiếng Jrai: pơdjai


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Gây án mạng

Tiếng Jrai: Ƀruă pơdjai mnuih

a dua – hla tui

Loại từ: đt

Tiếng Việt: a dua

Tiếng Jrai: hla tui


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Không a dua theo bọn xấu

Tiếng Jrai: Ƀu dui hla tui khul mnuih sat ô̆h

am hiểu – thâo hluh

Loại từ: đt

Tiếng Việt: am hiểu

Tiếng Jrai: thâo hluh


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Am hiểu cuộc sống

Tiếng Jrai: Thâo hluh tơlơi hơdip mơda.

áng chừng – črăm/ Arăm

Loại từ: đt

Tiếng Việt: áng chừng

Tiếng Jrai: črăm/ Arăm


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Áng chừng cô ấy khoảng mười tám tuổi

Tiếng Jrai: črăm lăng nêh anun nang ai pluh sapăn thun

Lên đầu trang