ám chỉ – lăi kơ
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ám chỉ
Tiếng Jrai: lăi kơ
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Nói ám chỉ
Tiếng Jrai: Pơhiăp lăi kơ
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ám chỉ
Tiếng Jrai: lăi kơ
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Nói ám chỉ
Tiếng Jrai: Pơhiăp lăi kơ
Loại từ: dt
Tiếng Việt: anh chị
Tiếng Jrai: ƀrưh kơtang
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Nói theo kiểu anh chị
Tiếng Jrai: Pơhiăp ƀrưh kơtang
Loại từ: tt
Tiếng Việt: ác
Tiếng Jrai: ƀai
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Bọn giặc ác lắm
Tiếng Jrai: ƀing ayăt ƀai biă mă.
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ám hại
Tiếng Jrai: dop pơdjai
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Địch ám hại anh ấy
Tiếng Jrai: Ayăt dop pơdjai ayong anun
Loại từ: tt
Tiếng Việt: anh dũng
Tiếng Jrai: mâo hơtai
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Chiến đấu anh dũng
Tiếng Jrai: Pôblah hmâo hơtai
Loại từ: tt
Tiếng Việt: ác liệt
Tiếng Jrai: kơtang kơtit
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Chiến tranh ác liệt
Tiếng Jrai: Tơlơi blăh wang kơtang kơtit.
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ám sát
Tiếng Jrai: hơgom
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ám sát tên ác ôn
Tiếng Jrai: Pơdjai hơgom mnuih ngă sat
Loại từ: dt
Tiếng Việt: anh em
Tiếng Jrai: ayong adơi
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Hai anh em giống nhau như đúc
Tiếng Jrai: ayong adơi kar hang arang tuh
Loại từ: tt
Tiếng Việt: ác nghiệt
Tiếng Jrai: kơtang hlôh
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Người đàn bà ác nghiệt
Tiếng Jrai: Đăh kơmơi kơtang hlôh.
Loại từ: đt
Tiếng Việt: an dưỡng
Tiếng Jrai: ngui pơdơi
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Trại an dưỡng
Tiếng Jrai: Sang ngui pơdơi.