Loại từ: dt
Tiếng Việt: anh chị
Tiếng Jrai: ayong amai
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Anh chị làm gương cho các em
Tiếng Jrai: Ayong amai ngă gru brơi kơ ƀing adơi
Loại từ: dt
Tiếng Việt: anh chị
Tiếng Jrai: ayong amai
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Anh chị làm gương cho các em
Tiếng Jrai: Ayong amai ngă gru brơi kơ ƀing adơi