Uncategorized

áy náy – hiok

Loại từ: tt

Tiếng Việt: áy náy

Tiếng Jrai: hiok


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Áy náy vì lỡ hẹn

Tiếng Jrai: Hiok yua kơ tơblut pơka

ăn gian – thâo plach

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ăn gian

Tiếng Jrai: thâo plach


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Chơi bài ăn gian

Tiếng Jrai: Ngă hla bai thâo plach

anh trai – ayong rơkơi

Loại từ: dt

Tiếng Việt: anh trai

Tiếng Jrai: ayong rơkơi


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Anh trai của tôi

Tiếng Jrai: Ayong rơkơi kâo

áo ấm – ao pơđao

Loại từ: dt

Tiếng Việt: áo ấm

Tiếng Jrai: ao pơđao


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Mẹ mua áo ấm cho con rồi.

Tiếng Jrai: Ami pơ blơi ao pơđao kơ ană laih.

ẵm – pi/ pŭ

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ẵm

Tiếng Jrai: pi/ pŭ


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Ẵm con

Tiếng Jrai: Pi ană.

ăn hại – ƀong ram

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ăn hại

Tiếng Jrai: ƀong ram


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Nó chỉ ăn hại thôi

Tiếng Jrai: ñu sa thâo ƀong ram đôch

ảnh – rup

Loại từ: dt

Tiếng Việt: ảnh

Tiếng Jrai: rup


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Chụp ảnh
Tấm ảnh kỉ niệm

Tiếng Jrai: Phin rup.
Rup dja pich kiăng hơdor.

áo dài – ao dai

Loại từ: dt

Tiếng Việt: áo dài

Tiếng Jrai: ao dai


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Áo dài dân tộc

Tiếng Jrai: Ao dai djuai ania

ăn – huă

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ăn

Tiếng Jrai: huă


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: ăn cơm

Tiếng Jrai: Huă asơi.

ăn học – ep hrăm

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ăn học

Tiếng Jrai: ep hrăm


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: Nuôi con ăn học

Tiếng Jrai: Rông ană ep hrăm

Lên đầu trang