ăn – huă

Loại từ: đt

Tiếng Việt: ăn

Tiếng Jrai: huă


Ví dụ minh họa:

Tiếng Việt: ăn cơm

Tiếng Jrai: Huă asơi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang