anh hùng – khin kơtang
Loại từ: dt
Tiếng Việt: anh hùng
Tiếng Jrai: khin kơtang
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Người anh hùng dân tộc
Tiếng Jrai: mnuih khin kơtang djuai ania
Loại từ: dt
Tiếng Việt: anh hùng
Tiếng Jrai: khin kơtang
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Người anh hùng dân tộc
Tiếng Jrai: mnuih khin kơtang djuai ania
Loại từ: tt
Tiếng Việt: ào ạt
Tiếng Jrai: gruk grak
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Tiến quân ào ạt
Tiếng Jrai: Kơsung nao gruk grak
Loại từ: đt
Tiếng Việt: át
Tiếng Jrai: jua/ hơgom
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Nói át đi
Tiếng Jrai: Pơhiăp juă hĭ asăp
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn cướp
Tiếng Jrai: dop kưp
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Ăn cướp của dân
Tiếng Jrai: Dop kưp dram gơnam ană plơi
Loại từ: dt
Tiếng Việt: anh hùng
Tiếng Jrai: tơlơi kơdrưh
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Được phong anh hùng quân đội
Tiếng Jrai: Dui brơi tơlơi kơdrưh ling tơhan
Loại từ: dt
Tiếng Việt: áo
Tiếng Jrai: ao
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: May áo
Tiếng Jrai: tơčôh ao, Mặc áo mới. Hơ-ô ao phrâo
Loại từ: tt
Tiếng Việt: áy náy
Tiếng Jrai: dô̆ đôm
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Áy náy trong lòng
Tiếng Jrai: Dô̆ đôm amăng pran
Loại từ: đt
Tiếng Việt: ăn diện
Tiếng Jrai: pơhrup hiam
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Tính thích ăn diện
Tiếng Jrai: Kơnuih hưp pơhrup hiam
Loại từ: tt
Tiếng Việt: anh hùng
Tiếng Jrai: song kơtang
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Hành động anh hùng
Tiếng Jrai: Bruă ngă song kơtang
Loại từ: dt
Tiếng Việt: áo
Tiếng Jrai: hnôp
Ví dụ minh họa:
Tiếng Việt: Áo gối
Tiếng Jrai: Hnôp hnal akô̆