hài lòng – mơ-ak amăng pran
hài lòng (tt)
mơ-ak amăng pran
Nai pơtô mơ-ak amăng pran ƀiă mă kơ tơlơi hrăm adơi.
Thầy giáo rất hài lòng về bài làm của em.
hài lòng (tt)
mơ-ak amăng pran
Nai pơtô mơ-ak amăng pran ƀiă mă kơ tơlơi hrăm adơi.
Thầy giáo rất hài lòng về bài làm của em.
hải cảng (dt)
tơdrun ia
Tơdrun ia lĕ anih song rơkĭ juăt dô̆ tơguan.
Hải cảng là nơi tàu thuyền thường neo đậu.
hải quân (dt)
tơhan ia
Ƀing mêt tơhan ia glak wai lăng kual ia rơsĭ.
Các chú hải quân đang canh giữ vùng biển.
hải sản (dt)
mnong ia
Amĭ blơi lu mnong ia mtah jơman mơng sang mdrô.
Mẹ mua nhiều hải sản tươi ngon từ chợ.
giữa (dt)
pơkrah
Ƀing mơi mă hơƀơi amăng pơkrah thun.
Chúng tôi thu hoạch mì vào giữa năm.
giương (đt)
pơdong
Mêt pơdong hrăo kiăng pơnah čim.
Chú giương cung để bắn con chim.
giường (dt)
sưng
Amĭ blơi brơi adơi sa bôh sưng kyâo.
Mẹ mua cho em một chiếc giường gỗ.