Tên tác giả: admin

gò – pơkra djơ̆

(đt)
pơkra djơ̆


Adơi pơkra djơ̆ rim glông hră brơi hiam.
Em gò từng nét chữ cho thật đẹp.

gò – čơkong

(đt)
čơkong


Gơyut anun čơkong arong kiăng gui djuh glăi.
Bạn ấy gò lưng để cõng củi về.

gò bó – et kơhñet

gò bó (tt)
et kơhñet


Anăm hơdip et kơhñet đơi kơ drơi jan pô hŏ.
Đừng sống gò bó quá với bản thân.

gõ – pơpôh

(đt)
pơpôh


Gơyut pơpôh bah amăng hlâo kơ mut anih hrăm.
Bạn gõ cửa lớp trước khi vào.

goá – djai ung

goá (tt)
djai ung


Yă tha anun djai ung mơng sui laih.
Bà cụ ấy đã góa chồng từ lâu.

gò – rơkô̆

(dt)
rơkô̆


Sang hră dô̆ pơ ngô̆ rơkô̆ lon dlông.
Ngôi trường nằm trên gò đất cao.

góc – črâo

góc (dt)
črâo


Adơi piôh gai kơnih ƀơi črâo sang.
Em để cái chổi ở góc nhà.

gói – anung

gói (đt)
anung


Amai anung tơkiă ƀanh rơgơi biă mă.
Chị gói bánh tét rất khéo léo.

gói – rơguat

gói (tt)
rơguat


Mông hrăm ngă rơguat amăng dua mông.
Buổi học gói gọn trong hai giờ.

gói – kơdung

gói (dt)
kơdung


Amĭ blơi brơi adơi dua kơdung hra.
Mẹ mua cho em hai gói muối.

Lên đầu trang