hải quân – tơhan ia

hải quân (dt)
tơhan ia


Ƀing mêt tơhan ia glak wai lăng kual ia rơsĭ.
Các chú hải quân đang canh giữ vùng biển.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang