hạ – pơtrun
hạ (đt)
pơtrun
Sang hră pơkra tơlơi phian pơtrun hla gru ƀơi tlam hrơi rơma.
Nhà trường tổ chức lễ hạ cờ vào chiều thứ sáu.
hạ (đt)
pơtrun
Sang hră pơkra tơlơi phian pơtrun hla gru ƀơi tlam hrơi rơma.
Nhà trường tổ chức lễ hạ cờ vào chiều thứ sáu.
hạ (đt)
pơnah
Mơnuih hyu lua pơnah rơrơƀuh hĭ hlô mơnong hong hrăo.
Người thợ săn hạ con thú rừng bằng cung.
hạ (đt)
ngă
Adơi ngă abih pran kiăng kơ hrăm hră brơi rơgơi.
Em hạ quyết tâm phải học tập thật giỏi.
hách dịch (tt)
ngă khưm
Ƀing ta ƀu dui hmâo kơnuih ngă khưm hong gơyut gơyâo ôh.
Chúng ta không nên có thái độ hách dịch với bạn bè.
hạch (dt)
pơbrah
Gơyut anet tơbiă pơbrah ƀơi tơkuai yua kơ ruă.
Bạn nhỏ bị nổi hạch ở cổ vì ốm.
hạch sách (đt)
wak mă
Anăm wak mă gơyut gơyâo kơ dum bruă anet aneo hŏ.
Đừng hạch sách bạn bè về những việc nhỏ nhặt.
hai (số)
dua
Sang adơi mâo rông dua drơi rơmô rơmong biă mă.
Nhà em có nuôi hai con bò rất béo.
hài (tt)
čơtlao
Nai pơtô ruai dum tơlơi čơtlao biă mă.
Thầy giáo kể những câu chuyện rất hài hước.
hài cốt (dt)
tơlang mơnuih djai
Khul pô̆ hơdua ƀuh tơlang mơnuih djai ƀing gop ta pô amăng dlai.
Đội quy tập tìm thấy hài cốt liệt sĩ trong rừng.