Tên tác giả: admin

kịp thời – hmao mtam

kịp thời (tt)
hmao mtam


Ană plơi hmâo hrom tơdruă čruih pơdjai apui hmao mtam.
Dân làng đã cùng nhau dập tắt đám cháy kịp thời.

kín bưng – krư̆ khop

kín bưng (tt)
krư̆ khop


Amĭ yua hla pơtơi kiăng gôm bôh čeh mam krư̆ khop.
Mẹ dùng tấm lá chuối để đậy hũ mắm kín bưng.

kín lịch – ƀu mâo wan

kín lịch (tt)
ƀu mâo wan


Pơgi ama adơi hmâo bruă hma hrom hong ană plơi ƀu mâo wan ôh.
Ngày mai bố em đã kín lịch đi làm rẫy cùng dân làng.

kín tiếng – kret săp

kín tiếng (tt)
kret săp


Rim čô mơnuih pơtan tơdruă kiăng kơ kret săp kơ bruă prap bơjơnum.
Mọi người dặn nhau nên kín tiếng về việc chuẩn bị lễ hội.

la – puăi

la (đt)
puăi


Amĭ puăi glak ƀuh ƀing ană hang kơ ngui laih anun wor hrăm hră.
Mẹ la mắng khi thấy các con ham chơi mà quên học bài.

la – ur

la (đt)
ur


ƃing čơđai mơ-ak ur ket ket glak dui nao hum ia hnôh.
Bọn trẻ vui sướng la hét ầm ĩ khi được đi tắm suối.

la cà – sưt

la cà (đt)
sưt


Hrăm giong ƀing gih hơdor glăi sang mtam, anăm hyu sưt kơtuai jơlan hŏ.
Tan học các em nhớ về nhà ngay, không được la cà dọc đường.

la hét – ur hrek

la hét (đt)
ur hrek


čơđai muai hŭi hanh anun yơh ur hrek glak ƀuh tơpul hlô mnong sat.
Đứa bé sợ hãi la hét khi nhìn thấy bầy thú dữ.

la – #

la (dt)
#


Drơi la lĕ sa drơi mnong mâo mơng drơi lừa hang drơi aseh.
Con la là con vật lai giữa lừa và ngựa.

là – gơnam uih

(dt)
gơnam uih


Amai rơkâo mă bôh gơnam uih kiăng kơ uih tơpă blah sum ao phrâo.
Chị mượn chiếc bàn là để ủi phẳng bộ quần áo mới.

Lên đầu trang