kín bưng – krư̆ khop

kín bưng (tt)
krư̆ khop


Amĭ yua hla pơtơi kiăng gôm bôh čeh mam krư̆ khop.
Mẹ dùng tấm lá chuối để đậy hũ mắm kín bưng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang