lát – čơdrek
lát (dt)
čơdrek
Amĭ tơkiă dum čơdrek rơya kiăng kơ riă añiam hla dlai.
Mẹ cắt mấy lát gừng để nấu món canh rau rừng.
lát (dt)
čơdrek
Amĭ tơkiă dum čơdrek rơya kiăng kơ riă añiam hla dlai.
Mẹ cắt mấy lát gừng để nấu món canh rau rừng.
lát (pừ)
ƀiă
ƃing ta pơdơi ƀiă wŏ hnun kah hrom ngă bruă thim.
Hãy nghỉ ngơi một lát rồi chúng ta tiếp tục làm việc.
lát (dt)
hnanh
Dlai hnanh bơnga mơng plei ta hmâo lu phun kyâo yôm.
Rừng lát hoa của làng ta có nhiều cây gỗ quý.
lát (đt)
rơpih
Yă glăk rơpih hơƀơi plum kiăng kơ ƀhu ngă tơpung.
Bà đang rơpih củ mì để đem phơi làm tinh bột.
lăn (đt)
đuăi dar
Bôh rơdêh thut phrâo đuăi dar pông tơbiă mơng plei.
Chiếc xe máy vừa lăn bánh rời khỏi làng.
lăn (đt)
tơglung
čơđai muai ƀu kơčang rơbuh tơglung trun mơng hơnal sang.
Em bé không may ngã lăn xuống từ trên sàn.
lăn (đt)
tơthir
ƃing tơdam nanao hir har tơthir amăng bruă hrom.
Thanh niên luôn hăng hái lăn xả vào công việc chung.
lăn (đt)
hmat, juai
Ayong anun djru ama juai bôh pơtâo prong tơbiă mơng hma.
Anh ấy giúp bố lăn tảng đá lớn ra khỏi rẫy.
lăn (đt)
pik / thuôt
Amai mă jrao yŏ thuôt ƀơi anih ruă ƀơi bra.
Chị lấy dầu gió lăn lên chỗ bị đau trên vai.
lăn lóc (tt)
tung glung
Dum bôh hơđung thu đih tung glung amăng tơdron sang rông.
Những quả bầu khô nằm lăn lóc ở sân nhà rông.