lăn – tơthir

lăn (đt)
tơthir


ƃing tơdam nanao hir har tơthir amăng bruă hrom.
Thanh niên luôn hăng hái lăn xả vào công việc chung.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang