lẫn – wat
lẫn (lừ)
wat
Kiăng prap rơmet djop djel wat tơlơi thâo wat bruă thâo ngă.
Cần chuẩn bị đầy đủ cả kiến thức lẫn kỹ năng.
lẫn (lừ)
wat
Kiăng prap rơmet djop djel wat tơlơi thâo wat bruă thâo ngă.
Cần chuẩn bị đầy đủ cả kiến thức lẫn kỹ năng.
lẫn lộn (đt)
puk kluk
Anăm brơi puk kluk amăng krah asar pơjêh đưm hang asar pơjêh phrâo hŏ.
Đừng để lẫn lộn giữa hạt giống cũ và hạt giống mới.
lấn (đt)
gô̆
Rơbŭ prong ngă kơ ia hnôh ling đĭ gô̆ mut nao pơ hma pơdai.
Cơn bão lớn làm nước suối dâng cao lấn vào rẫy lúa.
lấn chiếm (đt)
sua mă
Kơnong bruă pơsir kơtang bruă sua mă lon dlai.
Cơ quan chức năng xử lý nghiêm việc lấn chiếm đất rừng.
lau (đt)
sut
Amai glăk djru amĭ sut agaih atur sang.
Chị đang giúp mẹ lau dọn sạch sàn nhà.
lau (đt)
oă
Adơi mă khăn hlor kiăng kơ oă ƀô̆ mta kơ čơđai muai.
Em lấy khăn ấm để lau mặt cho em bé.
lau (dt)
trang
Dum ƀut rok trang čuh bơnga kô̆ pơbach ƀơi tơda čư̆.
Những khóm cỏ lau nở trắng xóa bên sườn núi.
làu (tt)
rơrak
čơkơi anun hmâo hơdor rơrak tơlơi hrăm Jrai.
Cậu bé đã thuộc làu bài học tiếng Jrai.
làu (tt)
hoet
Ană plơi hrom tơdruă kih rơmet plei pla agaih hoet.
Dân làng cùng nhau dọn dẹp buôn làng sạch làu.
làu bàu (tt)
sut tơbut
Ayong anun at dô̆ sut tơbut amăng mbah yua kơ ƀu djơ̆ pran ôh.
Anh ta cứ làu bàu trong miệng vì không hài lòng.