Tên tác giả: admin

lăn lóc – bơrơtuk

lăn lóc (tt)
bơrơtuk


ƃing čơđai amăng plei đih bơrơtuk pit klă ƀơi hơnal sang.
Trẻ em trong làng nằm lăn lóc ngủ ngon trên sàn.

lăn lộn – glung glang

lăn lộn (đt)
glung glang


čơđai muai glung glang čok hia kiăng amĭ glăi hma.
Đứa trẻ lăn lộn khóc lóc đòi mẹ đi rẫy về.

lăn lộn – pơsuh

lăn lộn (đt)
pơsuh


Ơi anun hmâo pơsuh lu thun amăng jua gluh ngă hma.
Ông ấy đã lăn lộn nhiều năm với phong trào sản xuất.

lằn – mru

lằn (dt)
mru


Tơlơi rơbuh djă piôh sa bôh mru dlông ƀơi bôh pơtih.
Cú ngã để lại một vết lằn dài trên bắp chân.

lăn – čơmlua

lăn (dt)
čơmlua


Dum bôh čơmlua ƀơi klit rơmông dlăng hiam biă mă.
Những vết lằn trên da hổ trông rất đẹp.

lẳn – nơnur

lẳn (tt)
nơnur


Amai anun hmâo dua bơnah bra wil nơnur yua kơ triăng ngă bruă.
Chị ấy có đôi vai tròn lẳn nhờ chăm chỉ làm việc.

lẳn – tlep

lẳn (tt)
tlep


Bôh ao kơhniă biă mă anun yơh tlep hong drơi jan.
Chiếc áo chật quá nên lẳn vào da thịt.

lặn – ñŭ

lặn (đt)
ñŭ


ƃing tơdam amăng plei bơkơtưn ñŭ trun pơ atur ia hnôh.
Thanh niên trong làng thi nhau lặn xuống đáy suối.

lặn – sih pơđiă

lặn (đt)
sih pơđiă


Laih mơng pik jrao, dum bôh sih hmâo pơđiă bă ƀhiao laih.
Sau khi bôi thuốc, những nốt rôm sảy đã lặn hết.

lặn – lê̆

lặn (đt)
lê̆


Glak yang hrơi lê̆, ană plơi păn pơneh pơdai glăi pơ sang.
Khi mặt trời lặn, dân làng gùi lúa trở về nhà.

Lên đầu trang