Tên tác giả: admin

reo – mñi

reo (đt)
mñi


Jua teng leng mñi pơthâo truh mông hyu ngui laih.
Tiếng chuông reo báo hiệu giờ ra chơi đã đến.

reo – dreo

reo (đt)
dreo


ƃing čơđai muai ur dreo mơ-ak glak ƀuh hrơi jơnum plơi.
Trẻ con reo hò vui sướng khi thấy hội làng.

rẻo – čơdrek

rẻo (dt)
čơdrek


Yă mă sa čơdrek bơnal đưm kiăng ngă bơnal sut.
Bà lấy một rẻo vải cũ để làm khăn lau.

rẻo cao – tring kơdư

rẻo cao (dt)
tring kơdư


ƃing djuai ania Jrai hơdip lu ƀơi tring kơdư.
Đồng bào dân tộc Jrai sinh sống nhiều ở vùng rẻo cao.

réo – ur

réo (đt)
ur


Phrâo mguah ưm gơyut rai iâo ur nao ngă hma laih.
Mới sáng sớm bạn đã đến réo đi làm rẫy rồi.

réo rắt – lơlong

réo rắt (tt)
lơlong


Jua gông T’rưng mñi lơlong ƀơi keng pin ia.
Tiếng đàn T’rưng vang lên réo rắt bên bến nước.

rét – rơ-ot

rét (dt)
rơ-ot


Yan rơ-ot thun anai truh kaih hlôh dum thun hơđap.
Mùa rét năm nay đến muộn hơn mọi năm.

rét mướt – rơ-ot djah hơdjĭ

rét mướt (tt)
rơ-ot djah hơdjĭ


Adai rơ-ot djah hơdjĭ tui anai, ƀing ta kiăng čuh apui mdang.
Trời rét mướt thế này, chúng ta nên đốt lửa sưởi ấm.

rề rà – rơnang biang

rề rà (tt)
rơnang biang


Ayong anun ngă bruă rơnang biang anun ka giong ôh.
Anh ấy làm việc rề rà nên chưa xong.

rể – han tâo

rể (dt)
han tâo


Han tâo thâo pơpŭ biă mă dui ană plơi kiăng khăp.
Chàng rể hiền rất được dân làng quý mến.

Lên đầu trang