reo – mñi
reo (đt)
mñi
Jua teng leng mñi pơthâo truh mông hyu ngui laih.
Tiếng chuông reo báo hiệu giờ ra chơi đã đến.
reo (đt)
mñi
Jua teng leng mñi pơthâo truh mông hyu ngui laih.
Tiếng chuông reo báo hiệu giờ ra chơi đã đến.
reo (đt)
dreo
ƃing čơđai muai ur dreo mơ-ak glak ƀuh hrơi jơnum plơi.
Trẻ con reo hò vui sướng khi thấy hội làng.
rẻo (dt)
čơdrek
Yă mă sa čơdrek bơnal đưm kiăng ngă bơnal sut.
Bà lấy một rẻo vải cũ để làm khăn lau.
rẻo cao (dt)
tring kơdư
ƃing djuai ania Jrai hơdip lu ƀơi tring kơdư.
Đồng bào dân tộc Jrai sinh sống nhiều ở vùng rẻo cao.
réo (đt)
ur
Phrâo mguah ưm gơyut rai iâo ur nao ngă hma laih.
Mới sáng sớm bạn đã đến réo đi làm rẫy rồi.
réo rắt (tt)
lơlong
Jua gông T’rưng mñi lơlong ƀơi keng pin ia.
Tiếng đàn T’rưng vang lên réo rắt bên bến nước.
rét (dt)
rơ-ot
Yan rơ-ot thun anai truh kaih hlôh dum thun hơđap.
Mùa rét năm nay đến muộn hơn mọi năm.
rét mướt (tt)
rơ-ot djah hơdjĭ
Adai rơ-ot djah hơdjĭ tui anai, ƀing ta kiăng čuh apui mdang.
Trời rét mướt thế này, chúng ta nên đốt lửa sưởi ấm.
rề rà (tt)
rơnang biang
Ayong anun ngă bruă rơnang biang anun ka giong ôh.
Anh ấy làm việc rề rà nên chưa xong.
rể (dt)
han tâo
Han tâo thâo pơpŭ biă mă dui ană plơi kiăng khăp.
Chàng rể hiền rất được dân làng quý mến.