rên – pơkrao
rên (đt)
pơkrao
Čơđai muai ruă duam anun đih pơkrao ƀiă.
Em bé bị ốm nên nằm rên nhẹ.
rên la (đt)
ur pơkrao
Mơnuih ruă ur pơkrao abih mlam yua kơ ruă kă.
Người bệnh rên la suốt đêm vì đau.
ráp (đt)
rap
ƀing ta kiăng rap dum čran rơdêh thut glăi tơdruă.
Chúng ta cần ráp các bộ phận của chiếc xe máy lại.
rạp (dt)
anong
Ană plơi pơdong anong kiăng kơ kô̆ pơjing tơlơi jơnum ƀong mơñum.
Dân làng dựng rạp để tổ chức lễ hội.
rát (tt)
pơkĕ
Čơđai muai ruă pơkĕ đok yua kơ pơtuk lu.
Em bé bị đau rát cổ họng do ho nhiều.
rau (dt)
añam
Yă glăk pĕ añam pơ đang kiăng kơ hơbai añam.
Bà đang hái rau ngoài vườn để nấu canh.
rải (đt)
pruai
Ayong anun pruai pơdai brơi kơ tơpul mơnŭ ƀong.
Anh ấy rải lúa cho đàn gà ăn.
rải (đt)
hrai
Mơnuih ngă hma hrai čur tơpung pơ hma kiăng kơ pơkra lon.
Nông dân rải vôi bột trên rẫy để cải tạo đất.