Tên tác giả: admin

rên – pơkrao

rên (đt)
pơkrao


Čơđai muai ruă duam anun đih pơkrao ƀiă.
Em bé bị ốm nên nằm rên nhẹ.

rên la – ur pơkrao

rên la (đt)
ur pơkrao


Mơnuih ruă ur pơkrao abih mlam yua kơ ruă kă.
Người bệnh rên la suốt đêm vì đau.

ráp – rap

ráp (đt)
rap


ƀing ta kiăng rap dum čran rơdêh thut glăi tơdruă.
Chúng ta cần ráp các bộ phận của chiếc xe máy lại.

ráp – hơkă

ráp (tt)
hơkă


Klit phun kyâo dlăng hơkă biă mă.
Vỏ cây rừng trông rất ráp.

rạp – anong

rạp (dt)
anong


Ană plơi pơdong anong kiăng kơ kô̆ pơjing tơlơi jơnum ƀong mơñum.
Dân làng dựng rạp để tổ chức lễ hội.

rát – thu

rát (tt)
thu


Pơđiă kơtang ngă klit kâo thu hĭ.
Ánh nắng gắt làm da tôi bị rát.

rát – pơkĕ

rát (tt)
pơkĕ


Čơđai muai ruă pơkĕ đok yua kơ pơtuk lu.
Em bé bị đau rát cổ họng do ho nhiều.

rau – añam

rau (dt)
añam


Yă glăk pĕ añam pơ đang kiăng kơ hơbai añam.
Bà đang hái rau ngoài vườn để nấu canh.

rải – pruai

rải (đt)
pruai


Ayong anun pruai pơdai brơi kơ tơpul mơnŭ ƀong.
Anh ấy rải lúa cho đàn gà ăn.

rải – hrai

rải (đt)
hrai


Mơnuih ngă hma hrai čur tơpung pơ hma kiăng kơ pơkra lon.
Nông dân rải vôi bột trên rẫy để cải tạo đất.

Lên đầu trang