Tên tác giả: admin

rẽ – čreh / tă

rẽ (đt)
čreh / tă


Amai anun juat tă lan amŭ tơpă biă.
Chị ấy thường rẽ ngôi tóc rất thẳng.

rẻ – amunh

rẻ (tt)
amunh


Yan anai bôh kyâo ƀơi sang mdrô sĭ amunh biă.
Mùa này hoa quả ở chợ bán rất rẻ.

rẻ mạt – rơgeh

rẻ mạt (tt)
rơgeh


Ƀu dui dlăng amunh rơgeh pran ai arăng ôh.
Không nên coi rẻ mạt công sức của người khác.

ré – hrek

(đt)
hrek


Čơđeh muai hia hrek mă yua kơ rơmon hlung.
Em bé khóc ré lên vì đói bụng.

rèm – rơđô

rèm (dt)
rơđô


Amĭ yôl thim rơđô kiăng kơ pơgang pơđiă mut sang.
Mẹ treo thêm rèm để chắn nắng vào nhà.

ren – bơnal anet

ren (dt)
bơnal anet


Blah eng mñam mrai mâo sit čuar hong bơnal anet hiam biă.
Chiếc váy thổ cẩm được viền bằng ren rất đẹp.

rèn – tia

rèn (đt)
tia


Ama kâo glăk tia sa ƀĕ dao hma phrâo.
Cha tôi đang rèn một con dao đi rẫy mới.

rèn – pơjuăt

rèn (đt)
pơjuăt


ƃing čơđai hrăm kiăng pơjuăt pran jua triăng hrăm hră.
Học sinh cần rèn tính chăm chỉ học hành.

rèn luyện – pơtop

rèn luyện (đt)
pơtop


Dam dra amăng plơi gir pơtop kơdat kơplong drơi jan.
Thanh niên trong làng ra sức rèn luyện thân thể.

rén – kơdjao

rén (đt)
kơdjao


Ayong anun yak kơdjao mut amăng anom yua hŭi ngă čơđai tơgŭ.
Anh ấy bước rón rén vào phòng vì sợ làm bé tỉnh giấc.

Lên đầu trang