rịt – ôp
rịt (đt)
ôp
Amĭ mă hla kyâo dlai ôp amăng anô̆ lơka kâo.
Mẹ lấy lá cây rừng rịt vào vết thương cho tôi.
rịt (đt)
ôp
Amĭ mă hla kyâo dlai ôp amăng anô̆ lơka kâo.
Mẹ lấy lá cây rừng rịt vào vết thương cho tôi.
rịt (đt)
khop / kơjap
Čơđai muai hŭi đơi anun lĕ djă khop tơngan amĭ.
Đứa bé sợ hãi nên giữ rịt lấy tay mẹ.
riu riu (tt)
hlong ƀiă
Dô̆ mdang ƀơi apui glăk hlong ƀiă.
Ngồi sưởi ấm bên ánh lửa cháy riu riu.
rìu (dt)
jông
Pô tơƀañ glăk asah glăi bôh jông nao hma.
Người thợ rèn đang mài lại cái rìu đi rẫy.
râu (dt)
brui
Brui kơtor mông ƀhu krô lĕ dui ngă jrao.
Râu ngô khi phơi khô có thể dùng làm thuốc.
râu (dt)
ƀlăo
Mguah kaih ama juăt kuah ƀlăo kang brơi agaih.
Sáng sớm cha thường hay cạo râu cho sạch.
râu ria (dt)
ƀu tŭ yua
Gir pơƀut kơ tơlơi hrăm, anăm ruai tơlơi ƀu tŭ yua ôh.
Hãy tập trung vào bài học, đừng bàn chuyện râu ria.
râu ria (dt)
ƀlăo beŏ
Ơi tha mâo ƀlăo beŏ dlăng hiam hơđong biă.
Ông cụ có bộ râu ria trông rất hiền từ.
rầu (tt)
hning
Yan bơyan rơngiă ngă kơ yă dlăng hning biă mă.
Mùa màng thất bát khiến bà cảm thấy rất rầu.
rầu rĩ (tt)
hning rơngot
Amai anun glăk hning rơngot yua kơ bruă sang anô̆.
Cô ấy đang rầu rĩ vì chuyện gia đình.