rịt – ôp

rịt (đt)
ôp


Amĭ mă hla kyâo dlai ôp amăng anô̆ lơka kâo.
Mẹ lấy lá cây rừng rịt vào vết thương cho tôi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang