riềng – kuaih
riềng (dt)
kuaih
Yă nao pơ đang pĕ kuaih rai kiăng kơ hơbai añam.
Bà ra vườn hái củ riềng về nấu ăn.
riềng (dt)
kuaih
Yă nao pơ đang pĕ kuaih rai kiăng kơ hơbai añam.
Bà ra vườn hái củ riềng về nấu ăn.
phê bình (đt)
jam ƀuah
Nai pơtô jam ƀuah ƀing čơđai hrăm juăt alah đơi.
Thầy giáo phê bình những học sinh hay lười học.
riết (đt)
hruă
Ayong anun yua hrĕ hwiê kiăng kơ hruă kơjap čơnap djuh.
Anh ấy dùng dây mây để riết chặt bó củi.
riêu (dt)
añam
Amĭ tơnă mnong ƀun añam areng jơman biă mă.
Mẹ nấu món bún riêu cua rất ngon.
rim (đt)
ria
Amai glăk ria akan thông kiăng kơ huă hong asơi điô̆.
Chị đang rim cá suối để ăn với cơm lam.
rình (đt)
lua
Drơi eo glăk lua kiăng kơ mă drơi tơkuih.
Con mèo đang rình để bắt con chuột.
rình mò (đt)
lua sem
Mơnuih sat juăt lua sem jum dar plơi amăng mlam mmot.
Kẻ xấu thường rình mò quanh làng vào đêm khuya.
rít (đt)
pơpưh
Jua angin pưh pơpưh gan dum than kyâo đưm.
Tiếng gió rít qua những tán cây cổ thụ.
rít (đt)
hrip
ƀing ơi tha juăt dô̆ hrip hot lao ƀơi tơpă apui.
Các cụ già thường ngồi rít thuốc lào bên bếp lửa.
rít (tt)
đôm
Bôh khoă anai laih đôm anun lĕ tơnap tap kiăng kơ pok.
Ổ khóa này bị rít nên rất khó mở.